Tên game tiếng nhật hay, đẹp 2021 dành cho tất cả các bạn

Tên game tiếng nhật hay, đẹp 2021 dành cho tất cả các bạn

Cập nhật lần cuối vào 29 Tháng Ba, 2021 by Admin3

Nickname đẹp, tên hay luôn là yếu tố được rất nhiều người quan tâm. Chính vì thế với tên game tiếng nhật, các bạn sẽ có một lựa chọn hoàn toàn mới. Mang tới những lựa chọn cực kỳ độc đáo để bạn áp dụng cho cái tên của mình đấy.

Giới thiệu tên game tiếng nhật

Nền văn hóa Nhật bản chủ yếu tới từ các bộ Manga đình đám, các món ăn ngon và quy tắc làm việc chuẩn chỉnh. Chính vì thế có thể nói ngày càng nhiều người muốn qua Nhật, tìm hiểu về quốc gia này hơn.

Tạo tên tiếng Nhật

Đặc biệt những cái tên Nhật xuất hiện từ những idol mà ai cũng biết. Nên có thể nói với tên game tiếng nhật nhiều nam sinh còn dựa theo tên idol mình yêu quý để đặt theo. Các bạn có thể tham khảo tường tận những cái tên đẹp, phổ biến nhất trong bài viết dưới đây nhé!

Tổng hợp tên game tiếng nhật đẹp nhất cho bạn

Các bạn có thể đặt tên theo ý nghĩa nhất định. Hay đơn giản hơn có thể thông qua cái tên của mình để suy ra những tên liên quan. Nên có thể nói với tên game, chúng ta sẽ có khá nhiều tường hợp khác nhau.

Tên tiếng nhật từ tên thật của bạn

Tư tên thật như Tú, Nhi, Mai, Thắm… chúng ta có thể suy ra trực tiếp một cái tên tiếng Nhật bất kì. Trong đó có khá nhiều trường hợp như:

  • Hương Thủy – Kana
  • Thủy Tiên – Minori
  • Quỳnh (hoa quỳnh) – Misaki
  • Mỹ – Manami
  • Mai – Yuri
  • Ngọc Anh – Tomomi
  • Ngọc – Kayoko
  • Hường – Mayumi
  • My – Mie
  • Hằng – Keiko
  • Hà – Eriko
  • Giang – Eri
  • Như  – Yuki
  • Châu – Saori
  • Hồng Ngọc – Hiromi
  • Thảo – Midori
  • Trúc – Yumi
  • Hồng – Aiko
  • Hân – Etsuko
  • Tuyết – Yukiko
  • Ngoan – Yoriko
  • Tú – Yoshiko
  • Nhi – Machi
  • Lan – Yuriko
  • Thắm – Akiko
  • Trang – Ayako
  • An – Yasuko
  • Trinh – Misa
  • Nga – Masami
  • Thùy Linh – Suzuka
  • Nguyệt – Mizuki
  • Phương Quỳnh – Kana
  • Quyên – Natsumi
  • Vy – Sakurako
  • Diệu – Youko
  • Hạnh – Sachiko
  • Yến (yến tiệc) – Yoshiko
  • Hoàng Yến – Saki
  • Diệu – Youko
  • Trâm – Sumire

Nền văn hóa Anime tạo nên tên game tiếng Nhật

Đa phần những cái tên này dành cho nữ giới. Còn nam giới cũng có khá nhiều cái tên hay khác. Nhưng thường dựa vào ý nghĩa chứ ít người dựa vào tên thật để chọn. Nên các bạn có thể tham khảo thêm mọt số trường hợp khác.

>> Xem thêm: Tổng hợp cái tên game tiếng trung hay nhất

Tên game tiếng Nhật cho Nam giới

  • Aki: mùa thu
  • Akira: thông minh
  • Aman (Inđô) : an toàn và bảo mật
  • Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
  • Aran (Thai) : cánh rừng
  • Botan: câu hoa mẫu đơn.
  • Chiko: như mũi tên
  • Chin (HQ) : người vĩ đại
  • Dian/Dyan (Inđô) : ngọn nến
  • Dosu: tàn khốc
  • Ebisu: thần may mắn
  • Garuda (Inđô) : người đưa tin của Trời
  • Gi (HQ) : người dũng cảm
  • Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
  • Haro: con của lợn rừng
  • Hasu: heo rừng
  • Hasu: hoa sen
  • Hatake: nông điền
  • Ho (HQ) : tốt bụng
  • Hotei: thần hội hè
  • Higo: cây dương liễu
  • Hyuga: Nhật hướng
  • Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
  • Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
  • Kama (Thái) :hoàng kim
  • Kane/Kahnay/Kin: hoàng kim
  • Kazuo: thanh bình
  • Kongo: kim cương
  • Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
  • Kuma : con gấu
  • Kumo: con nhện
  • Kosho: vị thần của màu đỏ
  • Kaiten: hồi thiên
  • Kame:kim qui
  • Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
  • Kano: vị thần của nước
  • Kanji: thiếc (kim loại)
  • Ken: làn nước trong vắt
  • Kiba: răng , nanh
  • KIDO : nhóc quỷ
  • Kisame: cá mập
  • Kiyoshi: người trầm tính
  • Kinnara (Thái) : nhân vật trong chiêm tinh học.
  • Itachi: con chồn, sinh vật xui xẻo
  • Maito: cực kì mạnh mẽ
  • Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
  • Maru: hình tròn, mong muốn một bé trai bụ bẫm
  • Michi:đường phố
  • Michio: mạnh mẽ
  • Mochi: trăng rằm
  • Naga: con rồng/rắn trong thần thoại
  • Neji: xoay tròn
  • Niran: vĩnh cửu
  • Orochi: rắn khổng lồ
  • Raiden: thần sấm chớp
  • Rinjin: thần biển
  • Ringo: quả táo
  • Ruri: ngọc bích
  • Santoso: thanh bình, an lành
  • Sam: thành tựu
  • San: ngọn núi
  • Sasuke: trợ tá
  • Seido: đồng thau (kim loại)
  • Shika: hươu
  • Shima : người dân đảo
  • Shiro: vị trí thứ tư
  • Tadashi: người hầu cận trung thành
  • Taijutsu: thái cực
  • Taka: con diều hâu
  • Tani: đến từ thung lũng
  • Taro: cháu đích tôn
  • Tatsu: con rồng
  • Ten: bầu trời
  • Tengu : thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
  • Tomi: màu đỏ
  • Toshiro: thông minh
  • Toru: biển
  • Uchiha: quạt giấy
  • Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
  • Uzumaki: vòng xoáy
  • Virode (Thái) : ánh sáng
  • Washi : chim ưng
  • Yong: (HQ) người dũng cảm
  • Yuri: (theo ý nghĩa Úc)lắng nghe
  • Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì
  • Zen: một giáo phái của Phật giáo

Những cái tên đẹp, ý nghĩa

Một số cái tên game tiếng Nhật hay, ý nghĩa khác

Ngoài ra, các bạn cũng có thể lựa chọn tên theo:

  • Aiko: Một đứa trẻ đáng yêu/ dễ thương
  • Akina: những bông hoa của mùa xuân
  • Amaya: cơn mưa đêm
  • Bato: tên nữ thần đầu ngựa trong truyền thuyết Nhật Bản
  • Cho: chú bướm/ sự xinh đẹp
  • Gin: kim loại vàng quý
  • Gwatan: vị nữ thần Mặt Trời
  • Hama: đứa con của biển cả
  • Hasuko: đứa con của hoa sen
  • Hanako: đứa con của những loài hoa
  • Haruno: phong cảnh mùa xuân
  • Hoshi: ngôi sao sáng
  • Inari: vị nữ thần của đồng lúa
  • Izanami: ngời có tấm lòng mến khách
  • Jin: sự hiền lành/ lịch thiệp
  • Kami: vị nữ thần
  • Kameko: con rùa
  • Kane: kim loại đồng quý
  • Keiko: sự đáng yêu
  • Kimiko: đẹp nhất trên đời
  • Kiyoko: sự trong trẻo như một chiếc gương soi
  • Koko: con cò
  • Kuri: hạt dẻ nhỏ
  • Kyon: sự trong sáng
  • Kyubi: con hồ ly có chín cái đuôi
  • Lawan: xinh đẹp
  • Manyura:con công có bộ lông xinh đẹp
  • Machiko: người gặp được may mắn
  • Maeko: sự thật lòng và vui vẻ
  • Masa: sự chân thành và vô cùng thẳng thắn
  • Meiko: chồi non
  • Mika: trăng non
  • Mineko: con của thần núi
  • Misao: sự trung thành/ lòng chung thủy
  • Momo: trái đào tiên
  • Moriko: con của thần rừng
  • Miya: ngôi đền thiêng
  • Murasaki: loài hoa oải hương
  • Nami: sóng biển
  • Namiko: làng sóng biển
  • Nareda: người đưa tin của vị thần Mặt trời
  • Nyoko: viên ngọc quý/ kho báu
  • Ohara: cánh đồng lúa
  • Phailin: đá quý
  • Ran: bông hoa sung
  • Rubi: viên ngọc bích màu xanh
  • Sayo: người được sinh ra vào ban đêm
  • Shika: con hươu
  • Shizu: sự yên bình
  • Suki: dễ thương
  • Sumi: tinh chất
  • Sumalee: bông hoa xinh đẹp
  • Sugi: cây tuyết tùng
  • Suzuko: người được sinh ra vào mùa thu
  • Shino: lá trúc
  • Takara: kho báu
  • Taki: thác nước lớn
  • Tamiko: đứa con của thế giới
  • Tama: ngọc ngà/ đá quý
  • Tatsu: con rồng
  • Toku: người có đạo đức và sự đoan chính
  • Tomi: người giàu có/ sang trọng
  • Tora: con hổ mạnh mẽ
  • Umeko: đứa con của mùa mận chín
  • Umi: biển xanh
  • Yasu: sự thanh bình
  • Yoko: sự tốt đẹp
  • Yon: đóa hoa sen tinh khiết
  • Yuri: hoa huệ
  • Yuriko: hoa huệ tây
  • Yori: sự đáng tin cậy/ cậy trông vào
  • Yuuki: hoàng hôn buông xuống

Tạo tên đẹp theo sở thích

Thực tế ai cũng có thể thấy rằng tên game tiếng Nhật cũng giống với tên thật. Ai cũng muốn chọn một cái tên hay, có ý nghĩa. Có thể dựa theo con vật, vì thần hoặc bất cứ sự kiện nào mình mong muốn để đặt.

Lời kết

Ngôn ngữ bất cứ quốc gia nào cũng phong phú, đa dạng. Nên tên tiếng Nhật cũng không là ngoại lệ. Khi họ cố gắng tìm kiếm những điều đẹp nhất, ý nghĩa nhất cho bản thân. Từ đó mang tới những cái tên độc đáo dành cho người dùng.

Hy vọng với tên game tiếng Nhật, các bạn sẽ có thêm một lựa chọn độc đáo cho bản thân. Chung quy lại tên tiếng Nhật khá ngắn gọn, đơn giản, dễ nhớ. Nên ngày càng được nhiều người chơi quan tâm, lựa chọn hơn.

Speak Your Mind

*